Quạt lò hơi 18000m3/h đến 96000m3/h
Quạt lò hơi 18000m3/h đến 96000m3/h sản phẩm do công ty cổ phần cơ nhiệt hơi nước cung cấp, liên hệ: Mr. Tuấn: 091 3322 147, Mr. Tuyền: 039 720 9625, Địa chỉ: Tổ 19, Đường Uy Nỗ, Thị trấn Đông Anh, Hà Nội.
Đặc tính kỹ thuật :
Quạt Lò Hơi Từ 18000m3/h Đến 96000m3/h: Giải Pháp Quạt Hút Khói Chịu Nhiệt, Hiệu Suất Cao
Trong một hệ thống nồi hơi công nghiệp tiêu chuẩn, bên cạnh buồng đốt thì hệ thống thông gió đóng vai trò then chốt quyết định hiệu suất vận hành. Đặc biệt, QUẠT HÚT LÒ HƠI được ví như "trái tim" điều hòa dòng khí, giúp duy trì áp suất tối ưu cho quá trình sinh nhiệt.
Nếu bạn đang tìm kiếm một công ty sản xuất quạt lò hơi năng lực cao hoặc muốn cập nhật bảng giá quạt lò hơi mới nhất tại xưởng, hãy cùng CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ NHIỆT HƠI NƯỚC (STM) tìm hiểu chi tiết về dòng sản phẩm quạt lò hơi công suất lớn từ 18000m3/h đến 96000m3/h qua bài viết dưới đây.
1. Nhiệm Vụ Quan Trọng Của Quạt Hút Khói Lò Hơi
Nhiệm vụ của Quạt hút khói là vận tải sản phẩm cháy trong lò hơi, chúng đi qua các bề mặt hấp thụ nhiệt – các trở lực khí động (Cụm ống sinh hơi đối lưu, Bộ hâm nước, Bộ sấy không khí, Bộ xử lý bụi, …), rồi cuố
Nếu không có một hệ thống quạt hút đủ sải cánh và áp lực, khói thải và bụi mịn sẽ tích tụ bên trong buồng đốt, làm giảm hiệu suất trao đổi nhiệt, gây ra hiện tượng om khói nguy hiểm và làm suy giảm công suất cấp hơi của toàn nhà máy.
2. Đặc Thù Môi Trường Làm Việc Nặng Nề Của Quạt Lò Hơi
Do phải tiếp xúc trực tiếp với dòng khí thải sau quá trình đốt cháy nhiên liệu (than đá, củi ép, trấu, sinh khối...), chế độ làm việc của Quạt hút là khá nặng nề:
-
Nhiệt độ cao tới 350 °C: Đòi hỏi vật liệu chế tạo guồng cánh và vỏ quạt phải là thép chịu nhiệt chuyên dụng, không bị biến dạng hay giảm độ bền cơ học.
-
Hàm lượng bụi cao: Các hạt bụi mịn, tro xỉ chuyển động với vận tốc lớn liên tục va đập dễ gây mài mòn cánh quạt.
-
Có hàm lượng hóa chất gây ăn mòn: Khói thải thường chứa các oxit axit như $SO_x$, $NO_x$ dễ kết hợp với hơi nước tạo thành môi trường ăn mòn kim loại cực mạnh.
Hiểu rõ những thách thức này, STM luôn ứng dụng công nghệ cân bằng động kỹ thuật số khắt khe và phủ các lớp vật liệu chống mài mòn, giúp tăng tuổi thọ thiết bị gấp nhiều lần so với các dòng quạt thông thường.
3. Thông Số Kỹ Thuật Dải Sản Phẩm Quạt Lò Hơi Từ 18000m3/h Đến 96000m3/h
Tại các nhà máy và xí nghiệp sử dụng lò hơi ghi xích hoặc lò hơi tầng sôi công suất vừa và lớn, dải lưu lượng từ 18000m3/h đến 96000m3/h là sự lựa chọn phổ biến và tối ưu nhất.
Nói chung, các model Quạt hút khói có thông số từ 1000 m3/h đến 350.000 m3/h, cột áp toàn phần từ 1000Pa đến 7000Pa. Đối với phân khúc công suất tiêu chuẩn, bạn có thể tham khảo bảng thông số cốt lõi sau:
| Dải lưu lượng gió | Cột áp toàn phần | Vật liệu & Động cơ | Ứng dụng phù hợp |
| 18.000 m3/h – 45.000 m3/h | 1.500 Pa – 3.500 Pa | Thép chịu nhiệt/ Chống mài mòn | Lò hơi đốt củi, than công suất nhỏ và trung bình. |
| 45.000 m3/h – 96.000 m3/h | 3.500 Pa – 6.500 Pa | Thép hợp kim cao cấp/ Motor chịu nhiệt | Lò hơi ghi xích, hệ thống xử lý bụi cyclone/túi vải lớn. |
Lưu ý: Các Model với thông số theo Danh mục trên là các dòng quy chuẩn phổ biến. Đối với các thông số khác, chúng tôi sẽ thiết kế tùy chọn theo đơn đặt hàng của quý khách nhằm đảm bảo độ tương thích tuyệt đối 100% với hệ thống hiện tại.
Mã hiệu
Năng suất (m3/h)
Cột áp toàn phần (Pa)
Công suất động cơ (kW)
Tốc độ bánh công tác (v/p)
Nồi hơi
dùng QuạtQCF18J-22
18.000
3400
30
1710
4,0 ¸5,0 T/h
QCF18E-1B
18.000
2400
22
1405
4,5 ¸6,0 T/h
QCF-18E-2B
18.000
2400
22
1405
4,5 ¸6,0 T/h
QCF-18G-1B
18.000
2700
18,5
1405
4,5 ¸6,0 T/h
QCF-18G-2B
18.000
2400
18,5
1405
4,5 ¸6,0 T/h
QCF-19G-22
19.000
2650
22
1488
4,5 ¸6,0 T/h
QCF-22J-22
22.000
3600
37
1710
4,5 ¸6,0 T/h
QCF18X-2B
18.000
3200
30
1405
4,5 ¸6,0 T/h
QCF18J-2C
(980v/p)18.000
3200
30
980
4,5 ¸6,0 T/h
QCF24E-2B
24.000
2500
30
1405
6,0 ¸8,0 T/h
QCF24F-2B
24.000
3000
30
1405
6,0 ¸8,0 T/h
QCF24G-2B
24.000
3000
37
1410
6,0 ¸8,0 T/h
QCF22X-2B
22.000
4000
45
1480
6,0 ¸8,0 T/h
QCF30X-2B
30.000
3600
55
1470
7,5 ¸10 T/h
QCF36E-2B
36.000
3600
55
1470
9 ¸12 T/h
QCF36G-2B
36.000
4200
55
1470
9 ¸12 T/h
QCL48E-2B
48.000
3700
75
1480
12 ¸16 T/h
QCL64E-2B
64.000
4500
110
1480
15 ¸20 T/h
QCL90E-2C
(985v/p)90.000
3000
132
985
22 ¸25 T/h
QCL80E-2B
80.000
5200
160
1480
25 ¸30 T/h
QCL96E-2B
96.000
6000
200
1480
25 ¸30 T/h
4. STM - Công Ty Sản Xuất Và Kinh Doanh Quạt Lò Hơi Uy Tín Toàn Quốc
Trên thị trường hiện nay có không ít đơn vị thương mại, tuy nhiên để đảm bảo tính kỹ thuật chính xác cho hệ thống nhiệt, bạn cần hợp tác với một công ty sản xuất quạt lò hơi có năng lực thiết kế gốc và xưởng cơ khí chính xác.
CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ NHIỆT HƠI NƯỚC (STM) tự hào là công ty kinh doanh quạt lò hơi kiêm chế tạo trọn gói hàng đầu. Chúng tôi kiểm soát nghiêm ngặt từ khâu tính toán khí động học, lựa chọn mác thép chịu nhiệt, gia công cánh quạt bằng máy CNC đến khâu kiểm định xuất xưởng. Mua hàng tại STM, quý khách được cam kết đảm bảo:
-
Chất lượng chuẩn công nghiệp: Quạt chạy êm, chịu được dải nhiệt độ khắc nghiệt lên tới 350 °C mà không rung lắc.
-
Tối ưu hóa điện năng: Thiết kế biên dạng cánh đặc biệt giúp quạt đạt lưu lượng tối đa nhưng tiêu thụ điện năng ở mức tối thiểu.
-
Giá gốc tại xưởng sản xuất: Không qua bất kỳ cấp trung gian thương mại nào.
5. Cập Nhật Báo Giá Quạt Lò Hơi Mới Nhất
Do đặc thù mỗi hệ thống lò hơi có cấu trúc đường ống, bộ sấy, bộ lọc bụi khác nhau dẫn đến việc tính toán cột áp (Pa) và công suất motor (kW) khác nhau. Chính vì vậy, giá quạt lò hơi mới nhất sẽ được cấu thành dựa trên bảng thông số kỹ thuật chi tiết sau khi kỹ sư tiến hành khảo sát.
Để nhận ngay bảng báo giá quạt lò hơi mới nhất cho các dải công suất từ 18000m3/h đến 96000m3/h, quý khách hàng hãy liên hệ trực tiếp với STM qua thông tin chính thức dưới đây để được hỗ trợ tính toán kỹ thuật miễn phí.
ĐẶT MUA QUẠT LÒ HƠI CHÍNH HÃNG TẠI STM
CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ NHIỆT HƠI NƯỚC (STM) - NHÀ CUNG CẤP NỒI HƠI VÀ THIẾT BỊ NHIỆT UY TÍN HÀNG ĐẦU VIỆT NAM.
-
Địa chỉ văn phòng & nhà xưởng: Tổ 19 Xã Thư Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam
-
Hotline hỗ trợ kỹ thuật 24/7: 091 3322 147
-
Email tiếp nhận thông tin: tuan@hoinuoc.vn
-
Website chính thức:
https://vietnamboiler.com
Các model đã chế tạo :
Mã hiệu :
- QCF18J-22
Hình vẽ: mã hiệu QCF18J-22
Hình ảnh mới: mã hiệu QCF18J-22
Giá bán: Liên hệ
Điều kiện giao hàng
- QCF18E-1B
Hình vẽ: mã hiệu QCF18E-1B
Hình ảnh mới: mã hiệu QCF18E-1B
Giá bán: Liên hệ
Điều kiện giao hàng
- QCF18E-2B
Hình vẽ: mã hiệu QCF18E-2B
Hình ảnh mới: mã hiệu QCF18E-2B
Giá bán: Liên hệ
Điều kiện giao hàng
- QCF18G-2B
Hình vẽ: mã hiệu QCF18G-2B
Hình ảnh mới: mã hiệu QCF18G-2B
Giá bán: Liên hệ
Điều kiện giao hàng
- QCF18J-2C
Hình vẽ: mã hiệu QCF18J-2C
Hình ảnh mới: mã hiệu QCF18J-2C
Giá bán: Liên hệ
Điều kiện giao hàng
- QCF18X-2B
Hình vẽ: mã hiệu QCF18X-2B
Hình ảnh mới: mã hiệu QCF18X-2B
Giá bán: Liên hệ
Điều kiện giao hàng
- QCF24F-2B
Hình vẽ: mã hiệu QCF24F-2B
Hình ảnh mới: mã hiệu QCF24F-2B
Giá bán: Liên hệ
Điều kiện giao hàng
- QCF36E-2B
Hình vẽ: mã hiệu QCF36E-2B
Hình ảnh mới: mã hiệu QCF36E-2B
Giá bán: Liên hệ
Điều kiện giao hàng
- QCF36H-2B
Hình vẽ: mã hiệu QCF36H-2B
Hình ảnh mới: mã hiệu QCF36H-2B
Giá bán: Liên hệ
Điều kiện giao hàng
- QCL48E-2B
Hình vẽ: mã hiệu QCL48E-2B
Hình ảnh mới: mã hiệu QCL48E-2B
Giá bán: Liên hệ
Điều kiện giao hàng
- QCL64E-2B
Hình vẽ: mã hiệu QCL64E-2B
Hình ảnh mới: mã hiệu QCL64E-2B
Giá bán: Liên hệ
Điều kiện giao hàng
- QCL80E-2B
Hình vẽ: mã hiệu QCL80E-2B
Hình ảnh mới: mã hiệu QCL80E-2B
Giá bán: Liên hệ
Điều kiện giao hàng











.jpg)
